Chương trình đào tạo bảo trì, năng suất, chất lượng, an toàn, môi trường
DANH SÁCH CÁC MÔN HỌC
|
STT |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ TIẾT |
|
A |
CÁC MÔN HỌC VỀ QUẢN LÝ BẢO TRÌ |
|
|
1 |
Những tri thức mới về quản lý bảo trì hiện đại |
40 |
|
2 |
Lập kế hoạch, điều độ và kiểm soát công tác bảo trì |
40 |
|
3 |
Bảo trì năng suất toàn diện (TPM) |
40 |
|
4 |
Hệ thống quản lý bảo trì bằng máy tính |
70 |
|
5 |
Đo lường và đánh giá hiệu quả công tác bảo trì |
24 |
|
B |
CÁC MÔN HỌC VỀ KỸ THUẬT BẢO TRÌ |
|
|
6 |
Kỹ thuật phân tích hư hỏng và giám sát tình trạng thiết bị |
40 |
|
7 |
Kỹ thuật bôi trơn và chất bôi trơn |
40 |
|
8 |
Kỹ thuật bảo trì hệ thống khí nén |
40 |
|
9 |
Kỹ thuật bảo trì hệ thống thủy lực |
40 |
|
10 |
Kỹ thuật bảo trì máy nén khí kiểu trục vít |
20 |
|
11 |
Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa cơ khí |
40 |
|
12 |
Kỹ thuật bảo trì hệ thống bơm và đường ống |
30 |
|
13 |
Kỹ thuật vận hành và bảo trì nồi hơi |
50 |
|
14 |
Kỹ thuật vận hành và bảo trì hệ thống lạnh |
40 |
|
15 |
Kỹ thuật hàn (cơ bản) |
40 |
|
16 |
Kỹ thuật hàn (nâng cao) |
40 |
|
17 |
Kỹ thuật vận hành, lập trình và bảo trì hệ thống điều khiển dùng PLC |
40 |
|
18 |
Kỹ thuật vận hành và bảo trì hệ thống điện trong nhà máy |
40 |
|
19 |
Kỹ thuật bảo trì phần cơ khí & phần điện của máy phát điện |
20 |
|
21 |
Kỹ thuật bảo trì hệ thống Điện tử |
40 |
|
22 |
Kỹ thuật bảo trì hệ thống điện – khí nén |
50 |
|
23 |
Kỹ thuật bảo trì cảm biến và mạch điều khiển |
30 |
|
24 |
Kỹ thuật bảo trì hệ thống vi xử lý |
40 |
|
25 |
Kỹ thuật bảo trì động cơ 1 pha và 3 pha |
40 |
|
26 |
Kỹ thuật bảo trì máy biến áp, động cơ điện và bộ biến tần |
40 |
|
27 |
Hệ thống điều khiển phân tán |
80 |
|
C |
CÁC MÔN HỌC VỀ NĂNG SUẤT – CHẤT LƯỢNG - TINH GỌN |
|
|
28 |
5S |
20 |
|
29 |
Kaizen |
40 |
|
30 |
Kỹ thuật vệ sinh công nghiệp |
40 |
|
31 |
Sáu sigma |
40 |
|
32 |
Ergonomics |
20 |
|
33 |
Thực hành cải tiến năng suất và sản xuất tinh gọn |
40 |
|
34 |
Quản lý dành cho quản đốc và tổ trưởng |
60 |
|
35 |
Hoạch định vật tư và quản lý tồn kho |
48 |
|
36 |
Quản lý phụ tùng và tồn kho |
30 |
|
37 |
Quản lý kho hàng |
24 |
|
38 |
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) và ứng dụng phần mềm SAP Business One |
40 |
|
39 |
Quản lý nhân sự |
40 |
|
40 |
Tài chính cho người không tài chính |
40 |
|
41 |
Bảy công cụ quản lý chất lượng |
40 |
|
42 |
Quản lý thời gian |
20 |
|
43 |
Quản lý sự thay đổi |
20 |
|
44 |
Quản lý rủi ro và khủng hoảng |
40 |
|
45 |
Quản lý tiếp thị và nhãn hiệu |
40 |
|
46 |
Quản lý dự án |
40 |
|
47 |
Xây dựng văn hóa doanh nghiệp |
40 |
|
48 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
40 |
|
49 |
Quan hệ công chúng và truyền thông |
40 |
|
D |
CÁC MÔN HỌC VỀ AN TOÀN |
|
|
50 |
An toàn thiết bị áp lực |
|
|
51 |
An toàn hóa chất |
|
|
52 |
An toàn máy móc |
|
|
53 |
An toàn điện |
|
|
54 |
An toàn xây dựng |
|
|
55 |
Không gian hẹp |
|
|
56 |
An toàn vận hành thiết bị nâng |
|
|
57 |
An toàn gas |
|
|
58 |
Kỹ thuật an toàn và môi trường |
40 |
|
E |
CÁC MÔN HỌC VỀ KỸ NĂNG |
|
|
59 |
Kỹ năng đàm phán |
20 |
|
60 |
Kỹ năng lãnh đạo |
20 |
|
61 |
Kỹ năng làm việc theo nhóm |
40 |
|
62 |
Kỹ năng giao tiếp và truyền thông |
40 |
|
63 |
Kỹ năng giao tiếp kỹ thuật |
40 |
|
64 |
Kỹ năng xử lý xung đột |
20 |
|
65 |
Kỹ năng ra quyết định |
20 |
|
66 |
Bảy thói quen của người thành đạt |
40 |
|
67 |
Các phương pháp giải quyết vấn đề |
40 |
|
68 |
Kỹ năng trình bày và thuyết trình |
20 |
|
F |
CÁC MÔN HỌC VỀ MỘT SỐ KỸ NĂNG HÀNG ĐẦU CỦA CÁN BỘ CƠ KHÍ |
|
|
69 |
Thiết kế đảm bảo khả năng chế tạo và lắp ráp (DFMA) |
40 |
|
70 |
Các phương pháp tư duy hiệu quả |
40 |
|
71 |
Kỹ thuật đo lường và dung sai |
40 |
|
72 |
Các phương pháp thiết kế kỹ thuật |
40 |
|
73 |
Lập trình tiện và phay CNC |
60 |
|
74 |
Các công nghệ mới trong ngành cơ khí chế tạo |
40 |
Chương trình đào tạo bảo trì, năng suất, chất lượng, an toàn, môi trường
Chương trình đào tạo An toàn lao động

(Trong khuôn viên Tổng Công Ty Thái Sơn - Bộ Quốc Phòng)
Điện thoại: 0903150099
Email: [email protected]



